Kho từ › sports-games › jump the gun

jump the gun /dʒʌmp ðə ɡʌn/

B2 idiom 📁 sports-games
hành động quá sớm trước khi có đủ thông tin hoặc sự chuẩn bị
I jumped the gun by announcing the deal before it was finalized.
→ Tôi đã vội vàng thông báo hợp đồng trước khi nó được hoàn tất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...