Kho từ › sports-games › pass the baton

pass the baton /pɑːs ðə bəˈtɒn/

B2 idiom 📁 sports-games
chuyển giao trách nhiệm hoặc công việc cho người khác
After 20 years, the founder passed the baton to her daughter.
→ Sau 20 năm, nhà sáng lập đã trao quyền lại cho con gái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...