Kho từ › sports-games › be ahead of the game

be ahead of the game /biː əˈhed əv ðə ɡeɪm/

B2 idiom 📁 sports-games
đi trước đối thủ, ở vị thế có lợi hơn người khác
By studying trends early, they stayed ahead of the game.
→ Bằng cách nghiên cứu xu hướng sớm, họ luôn đi trước đối thủ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...