Kho từ › sports-games › scratch the surface

scratch the surface /skrætʃ ðə ˈsɜːrfɪs/

B2 idiom 📁 sports-games
mới chỉ tiếp cận bề ngoài, chưa đi sâu vào vấn đề
We've only scratched the surface of what AI can do.
→ Chúng ta mới chỉ chạm đến bề nổi của những gì AI có thể làm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...