Kho từ › sports-games › a team player

a team player /ə tiːm ˈpleɪər/

B2 idiom 📁 sports-games
người làm việc tốt trong nhóm, ưu tiên lợi ích tập thể
We need a team player who puts the group's success first.
→ Chúng ta cần người biết làm việc nhóm và ưu tiên thành công chung.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...