Kho từ › sports-games › be in the running

be in the running /biː ɪn ðə ˈrʌnɪŋ/

B2 idiom 📁 sports-games
có khả năng thắng hoặc được chọn, đang tham gia cạnh tranh
Three candidates are still in the running for the position.
→ Ba ứng viên vẫn đang trong cuộc chạy đua cho vị trí này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...