Kho từ › sports-games › make the cut

make the cut /meɪk ðə kʌt/

B2 idiom 📁 sports-games
đáp ứng tiêu chuẩn, vượt qua vòng loại hoặc được chọn
Only ten candidates made the cut from two hundred applicants.
→ Chỉ mười ứng viên vượt qua vòng loại trong số hai trăm người nộp đơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...