Kho từ › sports-games › beat someone at their own game

beat someone at their own game /biːt ˈsʌmwʌn æt ðeər oʊn ɡeɪm/

B2 idiom 📁 sports-games
đánh bại ai đó bằng chính chiến thuật hay thế mạnh của họ
They beat the tech giant at its own game by offering a simpler product.
→ Họ đánh bại gã khổng lồ công nghệ bằng chính chiến lược của nó khi tung ra sản phẩm đơn giản hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...