EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› sports-games › chin up
chin up
/tʃɪn ʌp/
B2
idiom
📁 sports-games
can đảm lên, đừng buồn, hãy lạc quan
Chin up — things will get better soon.
→ Can đảm lên — mọi thứ sẽ sớm tốt hơn thôi.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hit below the belt
/hɪt bɪˈloʊ ðə belt/
đánh đòn bẩn, tấn công không công bằng hoặc tàn nhẫn
in someone's corner
/ɪn ˈsʌmwʌnz ˈkɔːrnər/
đứng về phía ai, ủng hộ và giúp đỡ ai đó
on the ropes
/ɒn ðə roʊps/
ở thế yếu, gần thất bại, đang gặp khó khăn nghiêm trọng
come out swinging
/kʌm aʊt ˈswɪŋɪŋ/
bắt đầu rất mạnh mẽ và quyết đoán, tấn công ngay từ đầu
down for the count
/daʊn fər ðə kaʊnt/
bị đánh bại hoàn toàn, không còn khả năng chiến đấu hoặc tiếp tục
take the gloves off
/teɪk ðə ɡlʌvz ɒf/
bắt đầu đấu tranh thực sự, không còn kiêng nể hay nương tay
be on the ball
/biː ɒn ðə bɔːl/
nhanh nhẹn, tỉnh táo, nắm bắt tình hình tốt
start the ball rolling
/stɑːrt ðə bɔːl ˈroʊlɪŋ/
bắt đầu một hoạt động hoặc quá trình
Có trong các bộ
⚽
Thành ngữ: Thể thao & trò chơi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...