Kho từ › life-wisdom › you reap what you sow

you reap what you sow /juː riːp wɒt juː soʊ/

B2 idiom 📁 life-wisdom
gieo nhân nào gặt quả nấy; trồng cây nào ăn quả đó
He treated everyone badly and now has no friends — you reap what you sow.
→ Anh ta đối xử tệ với mọi người và giờ không có bạn bè — gieo nhân nào gặt quả nấy.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...