Kho từ › life-wisdom › cross that bridge when you come to it

cross that bridge when you come to it

B2 idiom 📁 life-wisdom
đến đâu tính đến đó; đừng lo trước những vấn đề chưa xảy ra
UK /krɒs ðæt brɪdʒ wɛn juː kʌm tə ɪt/ · US /krɒs ðæt brɪdʒ wɛn juː kʌm tə ɪt/
to deal with a problem when it arises
Worried about visa issues? Cross that bridge when you come to it.
→ Lo về vấn đề thị thực? Đến đâu tính đến đó.
Don't panic about exams now — cross that bridge when you come to it.→ Đừng hoảng loạn về kỳ thi lúc này — đến đâu tính đến đó.
Đồng nghĩa
deal with it when the time comesdon't borrow trouble
Collocations
cross that bridgecross that bridge when you come to it
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về kế hoạch trong tương lai.
Nghĩa đen: qua cây cầu khi đến đó, không cần lo từ xa. Khuyên không nên lo lắng về vấn đề giả định chưa xảy ra. Dùng để xoa dịu lo âu quá mức về tương lai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...