Từ vựng B2

Chủ đề crime-law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the law into your own hands

/teɪk ðə lɔː ˈɪntə jɔː əʊn hændz/ B2

Nghĩa

tự xử theo ý mình mà không qua pháp luật; tự làm thám tử hoặc thẩm phán idiom

Định nghĩa · To take matters into your own hands without legal authority.

“He took the law into his own hands and confronted the thief himself.”Anh ta tự xử và trực tiếp đối mặt với tên trộm.

“Taking the law into your own hands is dangerous and often illegal.”Tự ý xử lý mà không qua pháp luật rất nguy hiểm và thường là bất hợp pháp.

Mẹo IELTS · Thích hợp khi thảo luận về pháp luật trong bài viết.

Ghi chú · Ám chỉ bỏ qua hệ thống tư pháp và tự thi hành "công lý" theo cách riêng. Mang sắc thái cảnh báo, thường là hành động thiếu kiểm soát và có thể gây hại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...