take the law into your own hands
Nghĩa
Định nghĩa · To take matters into your own hands without legal authority.
“He took the law into his own hands and confronted the thief himself.”Anh ta tự xử và trực tiếp đối mặt với tên trộm.
“Taking the law into your own hands is dangerous and often illegal.”Tự ý xử lý mà không qua pháp luật rất nguy hiểm và thường là bất hợp pháp.
Mẹo IELTS · Thích hợp khi thảo luận về pháp luật trong bài viết.
Ghi chú · Ám chỉ bỏ qua hệ thống tư pháp và tự thi hành "công lý" theo cách riêng. Mang sắc thái cảnh báo, thường là hành động thiếu kiểm soát và có thể gây hại.