Từ vựng B2

Chủ đề crime-law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beat the rap

/biːt ðə ræp/ B2

Nghĩa

thoát án, không bị kết tội dù đã bị buộc tội idiom

Định nghĩa · To avoid being convicted despite being accused.

“His lawyer was so good that he beat the rap despite overwhelming evidence.”Luật sư của hắn giỏi đến mức hắn thoát án dù có bằng chứng chồng chất.

“She beat the rap on a technicality in the law.”Cô ta thoát án nhờ một kẽ hở kỹ thuật trong luật.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự thoát tội trong bài viết.

Ghi chú · "Rap" trong tiếng lóng Mỹ có nghĩa là "tội danh bị buộc". Beat the rap = đánh bại cáo buộc đó. Thường mang hàm ý người đó đáng lẽ phải chịu tội nhưng may mắn thoát ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...