Từ vựng B2

Chủ đề crime-law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a cover-up

/ə ˈkʌvər ʌp/ B2

Nghĩa

hành động che giấu sự thật, bưng bít thông tin về điều sai trái idiom

Định nghĩa · an act of hiding the truth

“The investigation revealed a massive government cover-up.”Cuộc điều tra vạch trần vụ bưng bít thông tin quy mô lớn của chính phủ.

“They accused the company of a cover-up after the toxic spill.”Họ cáo buộc công ty che giấu sự thật sau vụ rò rỉ chất độc.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động tiêu cực trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Cả danh từ (a cover-up) lẫn động từ (to cover up) đều dùng phổ biến. Thường liên quan đến tội phạm, tham nhũng hoặc tai nạn mà tổ chức muốn giấu kín.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...