a cover-up
Nghĩa
Định nghĩa · an act of hiding the truth
“The investigation revealed a massive government cover-up.”Cuộc điều tra vạch trần vụ bưng bít thông tin quy mô lớn của chính phủ.
“They accused the company of a cover-up after the toxic spill.”Họ cáo buộc công ty che giấu sự thật sau vụ rò rỉ chất độc.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động tiêu cực trong bài viết hoặc nói.
Ghi chú · Cả danh từ (a cover-up) lẫn động từ (to cover up) đều dùng phổ biến. Thường liên quan đến tội phạm, tham nhũng hoặc tai nạn mà tổ chức muốn giấu kín.