Từ vựng B2

Chủ đề crime-law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

finger in the till

/ˈfɪŋɡər ɪn ðə tɪl/ B2

Nghĩa

ăn cắp tiền của chủ; tham ô tiền công quỹ idiom

Định nghĩa · To steal money from an employer or fund.

“The cashier was fired for having her fingers in the till.”Thu ngân bị sa thải vì ăn cắp tiền của cửa hàng.

“Auditors discovered the accountant had his hand in the till for years.”Kiểm toán phát hiện kế toán đã tham ô tiền suốt nhiều năm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về tài chính.

Ghi chú · "Till" là ngăn đựng tiền trong quầy thu ngân. "Tay trong ngăn tiền" = đang lấy trộm. Dùng khi nói đến nhân viên trộm tiền của nơi làm việc; mang hàm ý phản bội lòng tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...