Từ vựng B2

Chủ đề crime-law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blow the whistle on

/bləʊ ðə ˈwɪsl ɒn/ B2

Nghĩa

tố cáo hành vi sai trái hoặc bất hợp pháp; vạch trần ai đó idiom

Định nghĩa · To report illegal or unethical behavior.

“She blew the whistle on her company's illegal dumping of waste.”Cô ấy tố cáo hành vi xả chất thải trái phép của công ty.

“He was fired after blowing the whistle on the financial fraud.”Anh ta bị sa thải sau khi tố cáo vụ gian lận tài chính.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về đạo đức trong Speaking.

Ghi chú · Hình ảnh trọng tài thổi còi dừng trò chơi khi có phạm luật. Người "thổi còi" (whistle-blower) thường chịu rủi ro cá nhân khi tố cáo; hành động được coi là dũng cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...