Từ vựng B2

Chủ đề crime-law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a frame-up

/ə ˈfreɪm ʌp/ B2

Nghĩa

âm mưu vu khống, dàn dựng bằng chứng giả để đổ tội cho người vô tội idiom

Định nghĩa · A scheme to falsely accuse someone.

“He claimed the whole case against him was a frame-up by his rivals.”Hắn khẳng định toàn bộ vụ kiện là âm mưu vu khống của đối thủ.

“The detective uncovered evidence that the arrest was a frame-up.”Thám tử phát hiện bằng chứng cho thấy vụ bắt giữ là một vụ dàn dựng.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự bất công trong bài viết.

Ghi chú · Cũng dùng dưới dạng động từ: "frame someone" = đổ tội oan cho ai. Rất phổ biến trong phim và tiểu thuyết trinh thám; cũng xảy ra trong thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...