a frame-up
Nghĩa
Định nghĩa · A scheme to falsely accuse someone.
“He claimed the whole case against him was a frame-up by his rivals.”Hắn khẳng định toàn bộ vụ kiện là âm mưu vu khống của đối thủ.
“The detective uncovered evidence that the arrest was a frame-up.”Thám tử phát hiện bằng chứng cho thấy vụ bắt giữ là một vụ dàn dựng.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự bất công trong bài viết.
Ghi chú · Cũng dùng dưới dạng động từ: "frame someone" = đổ tội oan cho ai. Rất phổ biến trong phim và tiểu thuyết trinh thám; cũng xảy ra trong thực tế.