Từ vựng B2

Chủ đề crime-law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

read someone their rights

/riːd ˈsʌmwʌn ðeər raɪts/ B2

Nghĩa

đọc quyền Miranda cho người bị bắt; (phóng đại) cảnh cáo nghiêm khắc ai đó idiom

Định nghĩa · to inform someone of their legal rights

“The officer read the suspect their rights before questioning.”Cảnh sát đọc quyền Miranda cho nghi phạm trước khi hỏi cung.

“Mom really read us our rights when she found out we'd lied.”Mẹ đã cảnh cáo chúng tôi thật nghiêm khắc khi biết chúng tôi nói dối.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quyền lợi trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Thủ tục pháp lý Mỹ (Miranda warning). Dùng nghĩa đen khi nói về cảnh sát; dùng hài hước khi ai cảnh cáo, mắng mỏ người khác một cách chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...