Từ vựng B2

Chủ đề crime-law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a rap sheet

/ə ræp ʃiːt/ B2

Nghĩa

hồ sơ tội phạm; danh sách các tội danh bị bắt hoặc kết án idiom

Định nghĩa · a record of someone's criminal history

“The suspect had a long rap sheet going back twenty years.”Nghi phạm có hồ sơ tội phạm dài trải dài hai mươi năm.

“Despite his rap sheet, he insisted he had changed.”Dù có hồ sơ tội phạm dày, hắn khăng khăng rằng mình đã thay đổi.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả quá khứ trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ. "Rap" là tiếng lóng cho tội danh. Rap sheet = tờ giấy liệt kê mọi vụ bắt giữ. Dùng trong ngữ cảnh cảnh sát, tòa án, báo chí hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...