Kho từ › clothes-appearance › dressed to kill

dressed to kill /drɛst tə kɪl/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
ăn mặc rất đẹp, chưng diện để gây ấn tượng mạnh
She arrived at the gala dressed to kill in a red silk gown.
→ Cô ấy xuất hiện tại buổi dạ tiệc với trang phục lộng lẫy trong chiếc đầm lụa đỏ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...