Kho từ › clothes-appearance › below the belt

below the belt /bɪˈləʊ ðə bɛlt/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
không công bằng, hành động hoặc lời nói đê hèn, vượt giới hạn đạo đức
That comment about his family was really below the belt.
→ Lời bình luận về gia đình anh ấy thật sự không công bằng và đê hèn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...