Kho từ › clothes-appearance › have a card up your sleeve

have a card up your sleeve /hæv ə kɑːd ʌp jɔː sliːv/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
giữ bí mật một kế hoạch hoặc lợi thế để dùng khi cần
Don't worry, I still have a card up my sleeve.
→ Đừng lo, tôi vẫn còn một quân bài bí mật chưa dùng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...