Kho từ › clothes-appearance › hand in glove

hand in glove /hænd ɪn ɡlʌv/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
hợp tác chặt chẽ, làm việc cùng nhau như một, thường có mục đích xấu
The corrupt officials were working hand in glove with the criminals.
→ Các quan chức tham nhũng đó đang cấu kết chặt chẽ với bọn tội phạm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...