Kho từ › clothes-appearance › take your hat off to someone

take your hat off to someone /teɪk jɔː hæt ɒf tə ˈsʌmwʌn/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
bày tỏ sự ngưỡng mộ, tôn trọng thành tích của ai đó
I take my hat off to anyone who raises children on their own.
→ Tôi thực sự kính phục những ai nuôi con một mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...