Kho từ › clothes-appearance › cap in hand

cap in hand /kæp ɪn hænd/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
khúm núm, cầu xin khiêm nhường, thường là xin tiền hoặc sự giúp đỡ
He had to go to the bank cap in hand to ask for a loan extension.
→ Anh ấy phải đến ngân hàng khúm núm xin gia hạn khoản vay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...