Kho từ › clothes-appearance › hang up your boots

hang up your boots /hæŋ ʌp jɔː buːts/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
giải nghệ, nghỉ hưu, ngừng một hoạt động sau nhiều năm
After twenty years as a firefighter, he decided to hang up his boots.
→ Sau hai mươi năm làm lính cứu hỏa, anh ấy quyết định giải nghệ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...