Kho từ › clothes-appearance › fill someone's shoes

fill someone's shoes /fɪl ˈsʌmwʌnz ʃuːz/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
đảm nhận vai trò của người khác, thay thế ai đó trong công việc
It will be hard to fill her shoes after she retires.
→ Sẽ rất khó để thay thế vị trí của cô ấy sau khi cô ấy nghỉ hưu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...