Kho từ › clothes-appearance › give someone the shirt off your back

give someone the shirt off your back /ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ʃɜːt ɒf jɔː bæk/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
hào phóng đến cùng, sẵn sàng cho đi tất cả để giúp người khác
He'd give you the shirt off his back — he's incredibly generous.
→ Anh ấy sẵn sàng cho bạn tất cả những gì anh ấy có — anh ấy thực sự hào phóng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...