EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› clothes-appearance › button your lip
button your lip
/ˈbʌtən jɔː lɪp/
B2
idiom
📁 clothes-appearance
im miệng lại, giữ im lặng, không nói ra
You'd better button your lip about what you saw.
→ Bạn nên giữ im lặng về những gì bạn đã thấy.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
fit like a glove
/fɪt laɪk ə ɡlʌv/
vừa vặn hoàn hảo, khớp hoàn toàn
dressed to kill
/drɛst tə kɪl/
ăn mặc rất đẹp, chưng diện để gây ấn tượng mạnh
a feather in your cap
/ə ˈfɛðər ɪn jɔː kæp/
thành tích đáng tự hào, sự thành công được ghi nhận
tighten your belt
/ˈtaɪtən jɔː bɛlt/
thắt lưng buộc bụng, chi tiêu tiết kiệm hơn trong giai đoạn khó khăn
knock your socks off
/nɒk jɔː sɒks ɒf/
gây ấn tượng mạnh, khiến ai đó kinh ngạc và thích thú
hand in glove
/hænd ɪn ɡlʌv/
hợp tác chặt chẽ, làm việc cùng nhau như một, thường có mục đích xấu
have a card up your sleeve
/hæv ə kɑːd ʌp jɔː sliːv/
giữ bí mật một kế hoạch hoặc lợi thế để dùng khi cần
pull up your socks
/pʊl ʌp jɔː sɒks/
cố gắng hơn, làm tốt hơn sau khi đã làm kém
Có trong các bộ
👔
Thành ngữ: Quần áo & ngoại hình
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...