Kho từ › clothes-appearance › in someone's pocket

in someone's pocket /ɪn ˈsʌmwʌnz ˈpɒkɪt/

B2 idiom 📁 clothes-appearance
bị ai đó kiểm soát, dưới sự chi phối hoặc hối lộ của ai đó
The local police are in the mayor's pocket.
→ Cảnh sát địa phương đang nằm trong túi của thị trưởng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...