Từ vựng B2

Chủ đề music-sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toot your own horn

/tuːt jɔːr əʊn hɔːrn/ B2

Nghĩa

tự khen ngợi bản thân, tự phô trương idiom

Định nghĩa · To brag about your own achievements.

“I don't like to toot my own horn, but this was my idea.”Tôi không thích tự khen, nhưng đây là ý tưởng của tôi.

“He always toots his own horn at every chance he gets.”Anh ta luôn khoe khoang bất cứ khi nào có cơ hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tính cách trong bài nói.

Ghi chú · Tương đương tiếng Anh Mỹ với "blow your own trumpet" (Anh-Anh). Mang sắc thái tiêu cực nhẹ. Cụm "not to toot my own horn, but…" thường dùng hài hước trước khi vẫn tự khen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...