Từ vựng B2

Chủ đề music-sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit a high note

/hɪt ə haɪ nəʊt/ B2

Nghĩa

đạt đến đỉnh cao, vượt trội trong việc gì đó idiom

Định nghĩa · To achieve a significant success or peak performance.

“Her performance really hit a high note during the final act.”Màn trình diễn của cô ấy thực sự đạt đỉnh cao trong màn cuối.

“The team hit a high note when they secured the biggest deal of the year.”Nhóm đạt đỉnh cao khi ký được hợp đồng lớn nhất năm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thành tựu trong Writing.

Ghi chú · Nghĩa đen: "chạm nốt cao". Ca sĩ chạm nốt cao nhất thành công là khoảnh khắc xuất sắc nhất. Tích cực, thường dùng cho màn trình diễn, sự kiện, hay thành tích nổi bật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...