Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hippo

/ˈhɪpəʊ/ A1

Nghĩa

con hà mã n

Định nghĩa · a large, mostly herbivorous mammal found in rivers and lakes.

“The hippo is in the water.”Con hà mã đang ở dưới nước.

“The hippo is known for its large size and aggressive behavior.”Con hà mã nổi tiếng với kích thước lớn và hành vi hung dữ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về động vật hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...