Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peacock

/ˈpiːkɒk/ A1

Nghĩa

con công n

Định nghĩa · A large bird known for its colorful feathers.

“The peacock has a big tail.”Con công có chiếc đuôi lớn.

“The peacock displayed its beautiful feathers during the show.”Con công khoe bộ lông đẹp trong buổi biểu diễn.

Đồng nghĩa birdfowl

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vẻ đẹp tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...