Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cub

/kʌb/ A1

Nghĩa

thú con (gấu, sư tử) n

Định nghĩa · A young animal, especially a bear or lion.

“The bear cub is cute.”Gấu con thật đáng yêu.

“The lion cub played with its siblings.”Con sư tử con chơi với các anh chị em của nó.

Đồng nghĩa young animaloffspring
Cụm hay dùng bear cublion cub

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ động vật con.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...