Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swan

/swɒn/ A1

Nghĩa

con thiên nga n

Định nghĩa · a large waterbird with long neck and legs.

“The swan is white.”Con thiên nga màu trắng.

“The swan glided gracefully across the lake.”Con thiên nga lướt nhẹ nhàng trên mặt hồ.

Đồng nghĩa waterbirdbird

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường biểu tượng cho vẻ đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...