Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

panda

/ˈpændə/ A1

Nghĩa

con gấu trúc n

Định nghĩa · a large black-and-white bear from China

“The panda is black and white.”Con gấu trúc có màu đen và trắng.

“The panda is a symbol of conservation efforts.”Gấu trúc là biểu tượng của nỗ lực bảo tồn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về động vật trong phần viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến bảo tồn động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...