panda
/ˈpændə/ A1
Nghĩa
con gấu trúc
n
Định nghĩa · a large black-and-white bear from China
“The panda is black and white.”Con gấu trúc có màu đen và trắng.
“The panda is a symbol of conservation efforts.”Gấu trúc là biểu tượng của nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩa
giant pandabamboo bear
Cụm hay dùng
panda habitatpanda conservationpanda bear
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về động vật trong phần viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến bảo tồn động vật.