burger
/ˈbɜːɡə/ A1
Nghĩa
bánh mì kẹp thịt
n
Định nghĩa · a sandwich consisting of a cooked patty in a bun
“Dad eats a burger.”Bố ăn một chiếc burger.
“He ordered a cheeseburger for lunch.”Anh ấy đã gọi một cái bánh mì kẹp phô mai cho bữa trưa.
Cụm hay dùng
make a burgereat a burger
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả món ăn trong IELTS.
Ghi chú · Rất phổ biến trong ẩm thực nhanh.