Từ vựng A1

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ice cream

/ˌaɪs ˈkriːm/ A1

Nghĩa

kem (đá) n

Định nghĩa · a sweet, frozen dessert made from cream or milk.

“The ice cream is cold.”Kem rất lạnh.

“I love chocolate ice cream on hot days.”Tôi thích kem sô cô la vào những ngày nóng.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả món ăn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...