Từ vựng A1

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spaghetti

/spəˈɡeti/ A1

Nghĩa

mì ý spaghetti n

Định nghĩa · a type of long, thin pasta often served with sauce

“I love spaghetti with sauce.”Tôi thích mì spaghetti với nước sốt.

“She loves spaghetti with marinara sauce.”Cô ấy thích mì ý spaghetti với sốt marinara.

Đồng nghĩa pastanoodle

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả món ăn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực Ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...