syrup
/ˈsɪrəp/ A1
Nghĩa
xi-rô
n
Định nghĩa · a thick liquid made from sugar and flavoring
“He poured syrup over his pancakes.”Anh ấy rưới xi-rô lên bánh kếp.
“Cô ấy đã đổ xi-rô lên bánh kếp.”
Đồng nghĩa
sweet liquidsugar syrup
Cụm hay dùng
maple syrupsyrup bottlesyrup flavor
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thực phẩm trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực và đồ uống.