Từ vựng A1

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pea

/piː/ A1

Nghĩa

đậu hà lan n

Định nghĩa · a small round green vegetable.

“I like green peas.”Tôi thích đậu hà lan xanh.

“She added peas to the salad for extra flavor.”Cô ấy thêm đậu hà lan vào salad để tăng hương vị.

Đồng nghĩa green pealegume
Cụm hay dùng fresh peasfrozen peas

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...