Từ vựng A1

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sweets

/swiːts/ A1

Nghĩa

kẹo ngọt n

Định nghĩa · small sugary treats or candies

“Children like sweets.”Trẻ em thích kẹo ngọt.

“Children love to eat sweets after dinner.”Trẻ em thích ăn kẹo ngọt sau bữa tối.

Mẹo IELTS · Mô tả sở thích ăn uống trong phần nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ đồ ăn vặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...