Từ vựng A1

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bun

/bʌn/ A1

Nghĩa

bánh bun n

Định nghĩa · A type of soft bread roll.

“I eat a bun for breakfast.”Tôi ăn một cái bánh bun vào bữa sáng.

“I had a bun with my soup.”Tôi đã ăn một cái bánh bun với súp.

Đồng nghĩa bread rolldoughnut
Cụm hay dùng steamed bunsweet bun

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thực phẩm trong IELTS Writing.

Ghi chú · Có nhiều loại bánh bun khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...