Từ vựng A1

Chủ đề Clothes · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pyjamas

/pəˈdʒɑːməz/ A1

Nghĩa

bộ đồ ngủ n

Định nghĩa · a set of loose-fitting clothes worn for sleeping.

“I wear pyjamas at night.”Tôi mặc đồ ngủ vào ban đêm.

“He wore his pyjamas to bed every night.”Anh ấy mặc bộ đồ ngủ mỗi đêm.

Đồng nghĩa sleepwearnightclothes
Cụm hay dùng wear pyjamasbuy pyjamas

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thói quen ngủ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về giấc ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...