Từ vựng A1

Chủ đề Clothes · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dungarees

/ˌdʌŋɡəˈriːz/ A1

Nghĩa

quần yếm n

Định nghĩa · A type of clothing that covers the body and has straps, often worn for work or casual wear.

“He wore dungarees to paint the wall.”Anh ấy mặc quần yếm để sơn tường.

“He wore dungarees while working in the garden.”Anh ấy mặc quần yếm khi làm vườn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả trang phục.

Ghi chú · Dùng để chỉ trang phục thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...