Từ vựng A1

Chủ đề Clothes · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apron

/ˈeɪprən/ A1

Nghĩa

tạp dề n

Định nghĩa · a protective garment worn while cooking.

“She wears an apron when cooking.”Cô ấy mặc tạp dề khi nấu ăn.

“She wore an apron to keep her clothes clean.”Cô ấy mặc tạp dề để giữ quần áo sạch.

Đồng nghĩa smockcoverall

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nấu ăn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...