Từ vựng A1

Chủ đề Clothes · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jumper

/ˈdʒʌmpə/ A1

Nghĩa

áo len chui đầu n

Định nghĩa · a knitted garment worn on the upper body

“He wears a warm jumper.”Anh ấy mặc áo len ấm.

“She wore a cozy jumper on the chilly day.”Cô ấy mặc một chiếc áo len chui đầu ấm áp trong ngày lạnh.

Mẹo IELTS · Mô tả trang phục trong phần nói.

Ghi chú · Thường mặc trong mùa lạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...