Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flamingo

/fləˈmɪŋɡəʊ/ A1

Nghĩa

chim hồng hạc n

Định nghĩa · A large pink bird known for its long legs and neck.

“The flamingo stands on one leg.”Chim hồng hạc đứng trên một chân.

“The flamingo stood gracefully by the water.”Chim hồng hạc đứng duyên dáng bên nước.

Đồng nghĩa birdwading bird

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ động vật độc đáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...