Kho từ › Animals › polar bear

polar bear /ˈpəʊlə beə/

A1 n 📁 Animals
gấu Bắc Cực
The polar bear lives in a very cold place.
→ Gấu Bắc Cực sống ở nơi rất lạnh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...