polar bear
/ˈpəʊlə beə/ A1
Nghĩa
gấu Bắc Cực
n
Định nghĩa · a large white bear living in the Arctic
“The polar bear lives in a very cold place.”Gấu Bắc Cực sống ở nơi rất lạnh.
“The polar bear hunts for seals on the ice.”Gấu Bắc Cực săn hải cẩu trên băng.
Đồng nghĩa
ice bearwhite bear
Mẹo IELTS · Mô tả động vật hoang dã trong bài viết về môi trường.
Ghi chú · Loài động vật biểu tượng của vùng Bắc Cực.